temporal artery

Định nghĩa

Danh từ: Động mạch thái dươngMột trong ba động mạch nằmhai bên não, nhiệm vụ cung cấp máu cho vỏ não của thùy thái dương.

dụ sử dụng
  • (Động mạch thái dương thường được kiểm tra trong quá trình khám sức khỏe khi bị đau đầu.)
  • (Tổn thương động mạch thái dương có thể ảnh hưởng đến trí nhớ thính giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Temporal artery biopsy: Sinh thiết động mạch thái dươngmột thủ thuật y tế dùng để chẩn đoán viêm động mạch thái dương (giant cell arteritis).

    • A temporal artery biopsy is recommended for patients with persistent headaches and vision problems. (Sinh thiết động mạch thái dương được khuyến nghị cho bệnh nhân bị đau đầu dai dẳng các vấn đề về thị lực.)
  • Temporal artery temperature: Nhiệt độ đođộng mạch thái dươngmột phương pháp đo thân nhiệt không xâm lấn.

    • Nurses often use a temporal artery thermometer for infants. (Y tá thường sử dụng nhiệt kế đođộng mạch thái dương cho trẻ sơ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Artery (danh từ): Động mạchmạch máu đưa máu từ tim đến các bộ phận cơ thể.
  • Temporal (tính từ): Thuộc về thái dươngliên quan đến vùng thái dương của đầu.
  • Temporal lobe (danh từ): Thùy thái dươngphần não liên quan đến trí nhớ thính giác.
Từ đồng nghĩa
  • Superficial temporal artery: Động mạch thái dương nôngmột nhánh cụ thể của động mạch thái dương dễ dàng sờ thấy dưới da.
  • Middle temporal artery: Động mạch thái dương giữamột nhánh sâu hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "temporal artery".
Thành ngữ liên quan
  • Temporal artery tenderness: Sự đau nhức động mạch thái dươngdấu hiệu lâm sàng thường gặp trong viêm động mạch thái dương.
    • Patients with giant cell arteritis often report temporal artery tenderness. (Bệnh nhân bị viêm động mạch thái dương thường báo cáo tình trạng đau nhức động mạch thái dương.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

temporal artery
A doctor gently feels a patient's temporal artery to check their pulse.